Thì tương lai đơn (Simple future tense) là một trong các thì đầu tiên các bạn phải tiếp cận khi bắt đầu học Tiếng Anh. Đây là một thì khá đơn giản và có rất nhiều cách dùng, phù hợp với nhiều ngữ cảnh khác nhau. Trong bài viết hôm nay, Anh ngữ UEC – địa chỉ học IELTS chia sẻ đến các bạn thì tương lai đơn nhé!

I. Thì tương lai đơn (Simple future tense) là gì?

Thì tương lai đơn (Simple future tense) được dùng diễn tả:

Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ “to think” trước nó.

II. Công thức thì tương lai đơn

1. Thể khẳng định:

S + will/ shall + V(bare infinitive) / be + …

will/ shall rút gọn thành ‘ll
Ví dụ:

2. Thể phủ định:

S + will/ shall (not) + V(bare infinitive) / be + …

will not = won’t, shall not = shan’t
Ví dụ:

3. Thể nghi vấn:

– Yes/No questions (Câu hỏi Yes/No)

Will (not) + S + V(bare_inf) + …?
Yes, S + did./ No, S + didn’t.

Ví dụ:

– Wh-questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + will + S + (not) + V(bare_inf) + …?

Ví dụ:

III. Cách dùng thì tương lai đơn

1. Thì tương lai đơn diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

Ví dụ:

2. Thì tương lai đơn dùng để đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

– Diễn đạt một yêu cầu hay đề nghị giúp đỡ (Will you)

– Dùng để đề nghị giúp đỡ người khác (Shall I)

– Dùng để đưa ra lời mời (Will you)

3. Thì tương lai đơn được dùng cho lời hứa hẹn

Ví dụ:

4. Thì tương lai đơn dùng để dự đoán không có căn cứ

Ví dụ:

5. Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt lời cảnh báo hoặc đe dọa

Ví dụ:

6. Thì tương lai đơn dùng để hỏi xin lời khuyên

Ví dụ:

IV. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

1. Trong câu sẽ có xuất hiện các từ chỉ thời gian trong tương lai:

2. Trong câu có xuất hiện các động từ hay trạng từ chỉ quan điểm và không chắc chắn

V. Bài tập vận dụng thì tương lai đơn>

Bài 1: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

  1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.
    → …………………………………………………………………………
  2. I/ finish/ my report/ 2 days.
    → …………………………………………………………………………
  3. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.
    → …………………………………………………………………………
  4. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.
    → …………………………………………………………………………
  5. you/ please/ give/ me/ lift/ station?
    → …………………………………………………………………………

Bài 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. They (do) ……………… it for you tomorrow.
  2. My father (call) ……………… you in 5 minutes.
  3. We believe that she (recover) ……………… from her illness soon.
  4. I promise I (return) ……………… school on time.
  5. If it rains, he (stay) ……………… at home.

Bài 3: Chọn đáp án đúng

  1. In three days, I ______________ my results.
    A. will know
    B. would know
    C. will be knowing
  2. ‘There is the doorbell.’ ‘I ………………..’
    A. would go
    B. am going
    C. will go
  3. You …………………… the decision that you made today.
    A. will be regretting
    B. will regret
    C. would regret
  4. We ………………….. what happened to her.
    A. would never know
    B. will never know
    C. will never be knowing
  5. The whole nation ……………….. proud of you.
    A. Is
    B. will be
    C. would be
  6. That …………………. our gift to the school.
    A. will be
    B. would be
    C. will have been
  7. Kind words ………………….. others joy.
    A. will give
    B. would give
    C. will be giving
  8. This piece of wisdom ………………. you ten dollars.
    A. will cost
    B. would cost
    C. will be costing
  9. You …………………… my position.
    A. will never understand
    B. would never understand
    C. never understand
  10. Someday I …………………… a novel.
    A. will be writing
    B. will write
    C. would write
  11. I ……………………. this.
    A. will not permit
    B. would not permit
    C. will not be permitting
  12. He ……………………… the test.
    A. cannot pass
    B. will not pass
    C. will not be passing

Bài 4: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. The film __________ at 12 am. (to end)
  2. Taxes __________ next year. (to increase)
  3. I __________ your email address. (not/to remember)
  4. Why __________ me your bike? (you/not/to lend)
  5. __________ the window, please? She can’t reach. (you/to open)
  6. The restaurant was terrible! I __________ there again. (not/to eat)
  7. Rooney __________ his teacher for help. (not/to ask)
  8. I __________ to help you. (to try)
  9. Where is your ticket? The train __________ any hour. (to arrive)
  10. While the dog’s away, the mice __________. (to play)